Từ: chước, kiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chước, kiểu:

缴 chước, kiểu繳 chước, kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: chước,kiểu

chước, kiểu [chước, kiểu]

U+7F34, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繳;
Pinyin: jiao3, zhuo2;
Việt bính: giu2;

chước, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 缴

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (gdhn)

Nghĩa của 缴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繳)
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
1. giao nộp; giao; nộp。交出(指履行义务或被迫)。
上缴。
nộp lên trên.
缴费。
nộp tiền; đóng tiền.
缴枪不杀。
nộp súng thì không giết.
2. tước; tước vũ khí。迫使交出(多指武器)。
缴了敌人的枪。
tước súng của địch quân.
Từ ghép:
缴裹儿 ; 缴获 ; 缴纳 ; 缴销 ; 缴械
[zhuó]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU

dây buộc tên (dùng khi bắn chim)。系在箭上的丝绳,射鸟用。

Chữ gần giống với 缴:

, , , , ,

Dị thể chữ 缴

,

Chữ gần giống 缴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缴 Tự hình chữ 缴 Tự hình chữ 缴 Tự hình chữ 缴

chước, kiểu [chước, kiểu]

U+7E73, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao3, zhuo2, jiao4, he2;
Việt bính: giu2 zoek3;

chước, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 繳

(Danh) Dây buộc sau mũi tên, để tiện tìm ra vật săn bắn được hoặc rút mũi tên về.
◇Mạnh Tử
: Tư viên cung chước nhi xạ chi (Cáo tử thượng ) Hãy nghĩ tới việc giương cung lắp tên (có dây buộc) mà bắn.Một âm là kiểu.

(Động)
Nộp.
◎Như: kiểu thuế nộp thuế, bạn quân kiểu giới đầu hàng liễu quân phản loạn nộp khí giới đầu hàng.

(Động)
Quẫy, quật.
§ Thông giảo .
◇Thủy hử truyện : Vương Tiến khước bất đả hạ lai, tương bổng nhất xế, khước vọng hậu sanh hoài lí trực sóc tương lai. Chỉ nhất kiểu, na hậu sanh đích bổng đâu tại nhất biên, phác địa vọng hậu đảo liễu , , . , , (Đệ nhị hồi) Vương Tiến không đánh, mà rút roi, nhắm ngay bụng chàng tuổi trẻ đâm tới. Quật một cái, chàng tuổi trẻ đã roi văng qua một bên, ngã ngửa ra phía sau xuống đất.

(Động)
Quấn quanh, ràng rịt.
◇Từ Quang Phổ : Bệ lệ luy thùy kiểu cổ tùng (Đề Hoàng Cư Thái thu san đồ ) Bệ lệ rủ xuống quấn quanh cây thông.

nhàu, như "nhàu nát" (vhn)
chước, như "mưu chước; châm chước" (btcn)
kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (btcn)
nhào, như "nhào lộn" (btcn)

Chữ gần giống với 繳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

Dị thể chữ 繳

,

Chữ gần giống 繳

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu

kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:bát kiểu (đồ sứ quý)
kiểu: 
kiểu:kiểu (sáng trắng)
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
chước, kiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chước, kiểu Tìm thêm nội dung cho: chước, kiểu